Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wednesday

/ˈwenzdeɪ/ A1 phổ biến #500

Nghĩa

Thứ Tư n.

Định nghĩa · Wednesday is the middle day of the week.

“Wednesday class.”Lớp thứ Tư.

“I have a meeting every Wednesday at noon.”Tôi có cuộc họp mỗi thứ Tư lúc trưa.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để nói về lịch trình hàng tuần.

Ghi chú · Thứ Tư là ngày giữa tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...