Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thursday

/ˈθɜːrzdeɪ/ A1 phổ biến #505

Nghĩa

Thứ Năm n.

Định nghĩa · The fifth day of the week.

“Thursday afternoon.”Chiều thứ Năm.

“I have a meeting every Thursday.”Tôi có cuộc họp mỗi thứ Năm.

Đồng nghĩa fifth day

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'Thursday' khi nói về lịch trình.

Ghi chú · Ngày quan trọng trong tuần làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...