Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Friday

/ˈfraɪdeɪ/ A1 phổ biến #510

Nghĩa

Thứ Sáu n.

Định nghĩa · Friday is the day of the week after Thursday.

“Friday night out.”Tối thứ Sáu đi chơi.

“I have a meeting on Friday.”Tôi có một cuộc họp vào thứ Sáu.

Đồng nghĩa weekend eve
Cụm hay dùng Friday nightGood Friday

Mẹo IELTS · Nói về kế hoạch cuối tuần trong Speaking.

Ghi chú · Thứ Sáu là ngày gần cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...