Từ vựng A1

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

three

/θriː/ A1 TOEIC phổ biến #257

Nghĩa

ba (số đếm) num.

Định nghĩa · The number after two.

“The office closes at three.”Văn phòng đóng cửa lúc ba giờ.

“We have three options.”Chúng ta có ba lựa chọn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Phát âm chú ý âm 'th' /θ/ ở đầu, không đọc là 't' hay 'd'. Số thứ tự: third.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...