four
/fɔːr/ A1 TOEIC phổ biến #258
Nghĩa
bốn (số đếm)
num.
Định nghĩa · The number after three and before five.
“The store opens at four.”Cửa hàng mở cửa lúc bốn giờ.
“There are four seats left.”Còn bốn chỗ ngồi.
Đồng nghĩa
4
Cụm hay dùng
four o'clockfour weeksroom fourfour itemsfour people
Mẹo IELTS · Sử dụng 'four' để nói về số lượng trong IELTS.
Ghi chú · Số thứ tự: fourth. Chú ý: 'four' phát âm /fɔːr/, không nhầm với 'for'.