Từ vựng A1

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second

/ˈsɛkənd/ A1 TOEIC phổ biến #273

Nghĩa

thứ hai (thứ tự); giây (đơn vị thời gian) num.

Định nghĩa · The number after one, or a unit of time equal to sixty seconds.

“Her office is on the second floor.”Văn phòng của cô ấy ở tầng hai.

“Please wait a second.”Vui lòng đợi một giây.

Mẹo IELTS · Dùng 'second' để chỉ vị trí trong cuộc thi.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) số thứ tự 'thứ hai' (2nd); (2) đơn vị thời gian 'giây'. Viết tắt số thứ tự: 2nd.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...