Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thursday

/ˈθɜːrz.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #285

Nghĩa

thứ Năm n.

Định nghĩa · The fifth day of the week, following Wednesday.

“The training is on Thursday.”Buổi đào tạo vào thứ Năm.

“I fly to Hanoi on Thursday.”Tôi bay đến Hà Nội vào thứ Năm.

Mẹo IELTS · Dùng 'Thursday' để nói về kế hoạch trong tuần.

Ghi chú · Viết HOA chữ T. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Thursday.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...