Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

January

/ˈdʒæn.ju.er.i/ A1 TOEIC phổ biến #289

Nghĩa

tháng Một (tháng Giêng) n.

Định nghĩa · The first month of the year.

“The new year begins in January.”Năm mới bắt đầu vào tháng Một.

“Our fiscal year starts in January.”Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu vào tháng Một.

Mẹo IELTS · Dùng 'January' để mô tả thời tiết trong IELTS Writing.

Ghi chú · Viết HOA chữ J. Dùng giới từ 'in' với tháng: in January.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...