Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sunday

/ˈsʌn.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #288

Nghĩa

Chủ Nhật n.

Định nghĩa · The last day of the week, often a day of rest.

“Most offices are closed on Sunday.”Hầu hết văn phòng đóng cửa vào Chủ Nhật.

“We have a family dinner on Sunday.”Chúng tôi ăn tối gia đình vào Chủ Nhật.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về hoạt động cuối tuần.

Ghi chú · Viết HOA chữ S. Trong lịch Mỹ, Sunday là ngày đầu tuần; trong lịch châu Âu, Monday mới là đầu tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...