Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

February

/ˈfeb.ru.er.i/ A1 TOEIC phổ biến #290

Nghĩa

tháng Hai n.

Định nghĩa · The second month of the year.

“Valentine's Day is in February.”Ngày Valentine rơi vào tháng Hai.

“The report is due in February.”Báo cáo đến hạn vào tháng Hai.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tháng trong năm.

Ghi chú · Viết HOA chữ F. Tháng ngắn nhất năm (28 hoặc 29 ngày). Phát âm thường bỏ 'r' đầu: /ˈfeb.ju.er.i/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...