Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wednesday

/ˈwenz.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #284

Nghĩa

thứ Tư n.

Định nghĩa · The day of the week after Tuesday.

“She visits clients on Wednesday.”Cô ấy thăm khách hàng vào thứ Tư.

“Can we meet on Wednesday afternoon?”Chúng ta có thể gặp vào chiều thứ Tư không?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch trình.

Ghi chú · Phát âm là /ˈwenz.deɪ/, không đọc chữ 'd' đầu tiên. Viết HOA chữ W.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...