Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Saturday

/ˈsætərdeɪ/ A1 phổ biến #515

Nghĩa

Thứ Bảy n.

Định nghĩa · The day after Friday and before Sunday.

“Saturday is rest day.”Thứ Bảy nghỉ.

“We usually relax on Saturday.”Chúng tôi thường thư giãn vào thứ Bảy.

Đồng nghĩa weekend

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ngày trong tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...