Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sunday

/ˈsʌndeɪ/ A1 phổ biến #520

Nghĩa

Chủ Nhật n.

Định nghĩa · The day of the week after Saturday and before Monday.

“Sunday family day.”Chủ Nhật gia đình.

“We always have family dinner on Sunday evenings.”Chúng tôi luôn có bữa tối gia đình vào tối Chủ Nhật.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen cuối tuần có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Ngày nghỉ cuối tuần ở nhiều nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...