EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› restaurant › table for two
table for two
A2
n.
📁 restaurant
TOEIC
bàn cho hai người
UK /ˈteɪ.bəl fər tuː/
·
US /ˈteɪ.bəl fər tuː/
A table designed for two people to sit.
Do you have a table for two available?
→ Bạn có bàn cho hai người trống không?
We need a table for two near the window.
→ Chúng tôi cần một bàn cho hai người gần cửa sổ.
Đồng nghĩa
dining table
couple's table
Collocations
book a table for two
table for two please
table for two tonight
reserve a table for two
table for two inside
Họ từ
table (n.) bàn
seat (n.) chỗ ngồi
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về đặt chỗ ở nhà hàng.
Cụm 'table for two/four/six' dùng khi gọi điện hoặc đặt bàn — rất phổ biến trong TOEIC Part 2.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
restaurant
/ˈres.tɚ.ɑːnt/
nhà hàng
café
/kæˈfeɪ/
quán cà phê; quán ăn nhỏ
menu
/ˈmen.juː/
thực đơn
order
/ˈɔːr.dɚ/
gọi món; đặt (hàng)
waiter
/ˈweɪ.t̬ɚ/
người phục vụ bàn (nam)
waitress
/ˈweɪ.trɪs/
người phục vụ bàn (nữ)
bill
/bɪl/
hóa đơn (tiền ăn)
tip
/tɪp/
tiền bo; tiền thưởng cho nhân viên phục vụ
Có trong các bộ
🍽️
Nhà hàng & Gọi món
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...