EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› jobs › salesperson
salesperson
A2
n.
📁 jobs
TOEIC
nhân viên bán hàng
UK /ˈseɪlz.pɜːr.sən/
·
US /ˈseɪlz.pɜːr.sən/
A person who sells products or services.
The salesperson explained the product well.
→ Nhân viên bán hàng giải thích sản phẩm rõ ràng.
She is our top salesperson this quarter.
→ Cô ấy là nhân viên bán hàng xuất sắc nhất quý này.
Đồng nghĩa
sales representative
sales rep
Collocations
top salesperson
car salesperson
experienced salesperson
salesperson of the month
Họ từ
sales (n.) doanh số
sell (v.) bán
seller (n.) người bán
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp trong IELTS.
'salesperson' là từ trung tính giới tính, thay cho 'salesman/saleswoman'. Hay gặp cùng 'sales representative'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
job
/dʒɑːb/
công việc, nghề nghiệp
manager
/ˈmæn.ɪ.dʒər/
người quản lý, trưởng phòng
boss
/bɔːs/
sếp, người chủ
employee
/ɪmˈplɔɪ.iː/
nhân viên, người làm công
employer
/ɪmˈplɔɪ.ər/
người sử dụng lao động, ông chủ
staff
/stæf/
nhân viên (tập thể), đội ngũ nhân sự
worker
/ˈwɜːr.kər/
công nhân, người lao động
colleague
/ˈkɑː.liːɡ/
đồng nghiệp
Có trong các bộ
💼
Chức danh & Nghề nghiệp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...