EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› jobs › technician
technician
A2
n.
📁 jobs
TOEIC
kỹ thuật viên
UK /tekˈnɪʃ.ən/
·
US /tekˈnɪʃ.ən/
A technician is a skilled worker who repairs equipment.
The technician repaired the copier.
→ Kỹ thuật viên đã sửa máy photocopy.
Call a technician to fix the air conditioner.
→ Gọi kỹ thuật viên đến sửa máy điều hòa.
Đồng nghĩa
engineer
specialist
Collocations
IT technician
lab technician
senior technician
maintenance technician
call a technician
Họ từ
technical (adj.) kỹ thuật
technique (n.) kỹ thuật/phương pháp
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp kỹ thuật.
'technician' làm công việc kỹ thuật thực tế; 'engineer' thường có bằng cấp cao hơn và thiết kế hệ thống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
job
/dʒɑːb/
công việc, nghề nghiệp
manager
/ˈmæn.ɪ.dʒər/
người quản lý, trưởng phòng
boss
/bɔːs/
sếp, người chủ
employee
/ɪmˈplɔɪ.iː/
nhân viên, người làm công
employer
/ɪmˈplɔɪ.ər/
người sử dụng lao động, ông chủ
staff
/stæf/
nhân viên (tập thể), đội ngũ nhân sự
worker
/ˈwɜːr.kər/
công nhân, người lao động
colleague
/ˈkɑː.liːɡ/
đồng nghiệp
Có trong các bộ
💼
Chức danh & Nghề nghiệp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...