Từ vựng B1

Chủ đề interview · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualify

/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ B1 TOEIC phổ biến #2045

Nghĩa

đủ điều kiện; đạt tiêu chuẩn v.

Định nghĩa · To meet the required standards or conditions.

“Do you qualify for the senior developer role?”Bạn có đủ điều kiện cho vai trò nhà phát triển cấp cao không?

“She qualified by obtaining a project management certificate.”Cô ấy đạt tiêu chuẩn nhờ có chứng chỉ quản lý dự án.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ điều kiện bạn đáp ứng.

Ghi chú · 'Qualify for' (đủ điều kiện để nhận/đạt). Đừng nhầm: qualified (có bằng cấp) vs quantified (được định lượng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...