Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluation

/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2140

Nghĩa

sự đánh giá n.

Định nghĩa · The process of assessing or judging something.

“The annual evaluation highlighted key strengths.”Đánh giá hàng năm làm nổi bật những điểm mạnh chính.

“Submit the evaluation form by Friday.”Nộp mẫu đánh giá trước thứ Sáu.

Đồng nghĩa assessmentappraisal
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'evaluate' và hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · evaluation (n.) là danh từ của evaluate. Hay đi với annual/performance.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...