Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goal

/ɡoʊl/ B1 TOEIC phổ biến #2141

Nghĩa

mục tiêu n.

Định nghĩa · a target or aim that you want to achieve.

“She set clear goals for the next quarter.”Cô ấy đặt ra các mục tiêu rõ ràng cho quý tiếp theo.

“Reaching your goals requires consistent effort.”Đạt được mục tiêu đòi hỏi nỗ lực nhất quán.

Đồng nghĩa objectivetarget
Cấu tạoTừ 'goal' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về kế hoạch tương lai.

Ghi chú · goal thường dùng thay thế cho target, nhưng target mang tính cụ thể và đo lường hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...