Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

efficient

/ɪˈfɪʃ.ənt/ B1 TOEIC phổ biến #2144

Nghĩa

hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực) adj.

Định nghĩa · Producing good results with minimal waste.

“Our new system is more efficient than before.”Hệ thống mới của chúng tôi hiệu quả hơn trước.

“An efficient worker completes tasks without wasting time.”Nhân viên hiệu quả hoàn thành công việc không lãng phí thời gian.

Đồng nghĩa effectivestreamlined
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'efficere' trong tiếng Latin, nghĩa là hoàn thành.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · efficient = làm đúng cách, ít lãng phí; effective = đạt kết quả mong muốn. Khác nhau tinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...