efficient
Nghĩa
Định nghĩa · Producing good results with minimal waste.
“Our new system is more efficient than before.”Hệ thống mới của chúng tôi hiệu quả hơn trước.
“An efficient worker completes tasks without wasting time.”Nhân viên hiệu quả hoàn thành công việc không lãng phí thời gian.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong IELTS.
Ghi chú · efficient = làm đúng cách, ít lãng phí; effective = đạt kết quả mong muốn. Khác nhau tinh tế.