Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

performance

/pərˈfɔːr.məns/ B1 TOEIC phổ biến #2138

Nghĩa

hiệu suất, kết quả làm việc n.

Định nghĩa · The level of success or achievement in work.

“Her performance exceeded all targets this year.”Hiệu suất của cô ấy đã vượt mọi mục tiêu năm nay.

“The manager reviewed his performance report.”Quản lý xem xét báo cáo kết quả làm việc của anh ấy.

Đồng nghĩa outputresults
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'perform', nghĩa là thực hiện.

Mẹo IELTS · Mô tả thành tích trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Hay gặp trong cụm: performance review (đánh giá hiệu suất), performance target (mục tiêu hiệu suất).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...