Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target

/ˈtɑːr.ɡɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2146

Nghĩa

mục tiêu (cụ thể, đo được) n.

Định nghĩa · A specific goal or aim to achieve.

“The sales team exceeded its monthly target.”Đội bán hàng đã vượt mục tiêu hàng tháng.

“Management set an ambitious target for Q3.”Ban quản lý đặt mục tiêu tham vọng cho quý 3.

Đồng nghĩa goalobjective
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'tergette'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · target thường là con số cụ thể (doanh số, thời gian), còn goal mang nghĩa rộng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...