assessment
Nghĩa
Định nghĩa · A formal judgment or evaluation of something.
“The performance assessment takes place in December.”Đánh giá hiệu suất diễn ra vào tháng Mười Hai.
“Her assessment showed strong leadership skills.”Đánh giá của cô ấy cho thấy kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đánh giá trong IELTS.
Ghi chú · assessment thường chính thức hơn evaluation, hay dùng trong HR/giáo dục.