EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› performance › consistently
consistently
B1
adv.
📁 performance
TOEIC
một cách nhất quán, liên tục
UK /kənˈsɪs.tənt.li/
·
US /kənˈsɪs.tənt.li/
In a way that is steady and reliable over time.
He consistently meets his monthly targets.
→ Anh ấy liên tục đạt các mục tiêu hàng tháng của mình.
She consistently receives positive feedback.
→ Cô ấy liên tục nhận được phản hồi tích cực.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'consistent' và hậu tố '-ly'.
Đồng nghĩa
regularly
steadily
Collocations
consistently perform
consistently meet
consistently deliver
consistently high
consistently good
Họ từ
consistent (adj.) nhất quán
consistency (n.) sự nhất quán
🎯
IELTS:
Dùng từ này để thể hiện tính ổn định trong IELTS.
consistently = không chỉ đôi khi mà là đều đặn, nhất quán theo thời gian.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
performance
/pərˈfɔːr.məns/
hiệu suất, kết quả làm việc
evaluate
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
đánh giá
evaluation
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
sự đánh giá
goal
/ɡoʊl/
mục tiêu
improve
/ɪmˈpruːv/
cải thiện
productive
/prəˈdʌk.tɪv/
hiệu quả, năng suất cao
efficient
/ɪˈfɪʃ.ənt/
hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực)
assessment
/əˈses.mənt/
sự đánh giá (chính thức)
Có trong các bộ
📈
Đánh giá hiệu suất
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...