EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› performance › proficiency
proficiency
B1
n.
📁 performance
TOEIC
sự thành thạo, thông thạo
UK /prəˈfɪʃ.ən.si/
·
US /prəˈfɪʃ.ən.si/
The ability to do something well based on knowledge and skills.
Language proficiency is required for this role.
→ Sự thông thạo ngôn ngữ là yêu cầu cho vị trí này.
Her proficiency in Excel impressed the manager.
→ Sự thành thạo Excel của cô ấy đã gây ấn tượng với quản lý.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'proficere'.
Đồng nghĩa
fluency
expertise
Collocations
language proficiency
technical proficiency
demonstrate proficiency
high proficiency
proficiency level
Họ từ
proficient (adj.) thành thạo
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về kỹ năng trong IELTS.
proficient (adj.): 'She is proficient in data analysis.' Dùng 'proficient in + lĩnh vực'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
performance
/pərˈfɔːr.məns/
hiệu suất, kết quả làm việc
evaluate
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
đánh giá
evaluation
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
sự đánh giá
goal
/ɡoʊl/
mục tiêu
improve
/ɪmˈpruːv/
cải thiện
productive
/prəˈdʌk.tɪv/
hiệu quả, năng suất cao
efficient
/ɪˈfɪʃ.ənt/
hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực)
assessment
/əˈses.mənt/
sự đánh giá (chính thức)
Có trong các bộ
📈
Đánh giá hiệu suất
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...