Kho từ › performance › KPI

KPI

B1 n. 📁 performance TOEIC
chỉ số hiệu suất chính
UK /ˌkeɪ.piːˈaɪ/ · US /ˌkeɪ.piːˈaɪ/
A key measure of performance in business.
Each department tracks its own KPIs monthly.
→ Mỗi phòng ban theo dõi KPI của mình hàng tháng.
Her KPIs focus on customer satisfaction scores.→ KPI của cô ấy tập trung vào điểm hài lòng khách hàng.
Đồng nghĩa
metricindicator
Collocations
set KPIsmeasure KPIsKPI dashboardtrack KPIsachieve KPIs
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về hiệu suất trong IELTS.
KPI = Key Performance Indicator. Đọc từng chữ cái: K-P-I, không đọc như từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...