EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› performance › resilience
resilience
B1
n.
📁 performance
TOEIC
sức bền, khả năng phục hồi
UK /rɪˈzɪl.i.əns/
·
US /rɪˈzɪl.i.əns/
The ability to recover quickly from difficulties or challenges.
Her resilience under pressure impressed the review board.
→ Sức chịu đựng áp lực của cô ấy đã gây ấn tượng với hội đồng đánh giá.
Resilience is a key trait for senior positions.
→ Khả năng phục hồi là đặc điểm quan trọng cho vị trí cấp cao.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'resilire'.
Đồng nghĩa
toughness
adaptability
Collocations
show resilience
build resilience
emotional resilience
resilience under pressure
demonstrate resilience
Họ từ
resilient (adj.) có sức bền
🎯
IELTS:
Dùng từ này để thể hiện sức mạnh trong IELTS.
resilience in the workplace = khả năng giữ vững và tiếp tục dù gặp khó khăn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
performance
/pərˈfɔːr.məns/
hiệu suất, kết quả làm việc
evaluate
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
đánh giá
evaluation
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
sự đánh giá
goal
/ɡoʊl/
mục tiêu
improve
/ɪmˈpruːv/
cải thiện
productive
/prəˈdʌk.tɪv/
hiệu quả, năng suất cao
efficient
/ɪˈfɪʃ.ənt/
hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực)
assessment
/əˈses.mənt/
sự đánh giá (chính thức)
Có trong các bộ
📈
Đánh giá hiệu suất
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...