Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

territory

/ˈter.ɪ.tɔːr.i/ B1 TOEIC phổ biến #2380

Nghĩa

vùng phụ trách (bán hàng) n.

Định nghĩa · An area or region under someone's control.

“Each rep is assigned a specific sales territory.”Mỗi đại diện được phân công một vùng bán hàng cụ thể.

“He expanded his territory to cover three states.”Anh ấy mở rộng vùng phụ trách sang ba bang.

Mẹo IELTS · Thảo luận về territory để làm rõ vai trò trong kinh doanh.

Ghi chú · 'Territory' trong bán hàng = khu vực địa lý hoặc tập khách hàng được giao. Rất phổ biến trong TOEIC job descriptions.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...