EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› sales › territory
territory
B1
n.
📁 sales
TOEIC
vùng phụ trách (bán hàng)
UK /ˈter.ɪ.tɔːr.i/
·
US /ˈter.ɪ.tɔːr.i/
An area or region under someone's control.
Each rep is assigned a specific sales territory.
→ Mỗi đại diện được phân công một vùng bán hàng cụ thể.
He expanded his territory to cover three states.
→ Anh ấy mở rộng vùng phụ trách sang ba bang.
Đồng nghĩa
region
area
zone
Collocations
sales territory
assign a territory
cover a territory
expand territory
territory manager
Họ từ
territorial (adj.)
🎯
IELTS:
Thảo luận về territory để làm rõ vai trò trong kinh doanh.
'Territory' trong bán hàng = khu vực địa lý hoặc tập khách hàng được giao. Rất phổ biến trong TOEIC job descriptions.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
demand
/dɪˈmænd/
nhu cầu (thị trường)
representative
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
đại diện bán hàng
commission
/kəˈmɪʃ.ən/
tiền hoa hồng
quota
/ˈkwoʊ.tə/
chỉ tiêu doanh số
profit margin
/ˈprɑː.fɪt ˌmɑːr.dʒɪn/
biên lợi nhuận
lead
/liːd/
khách hàng tiềm năng (mới tiếp cận)
objection
/əbˈdʒek.ʃən/
sự phản đối; lý do từ chối (mua)
close
/kloʊz/
chốt (đơn hàng)
Có trong các bộ
🤝
Bán hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...