Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quota attainment

/ˈkwoʊ.tə əˈteɪn.mənt/ B1 TOEIC phổ biến #2383

Nghĩa

mức độ đạt chỉ tiêu doanh số n.

Định nghĩa · The level of achieving a sales target or goal.

“His quota attainment was 110% last quarter.”Mức độ đạt chỉ tiêu của anh ấy là 110% quý trước.

“Quota attainment is tracked monthly.”Mức độ đạt chỉ tiêu được theo dõi hàng tháng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mức độ đạt chỉ tiêu trong bài viết.

Ghi chú · '100% attainment' = đạt đúng chỉ tiêu; '>100%' = vượt chỉ tiêu. Từ ghép kỹ thuật, hay gặp trong performance review TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...