quota attainment
Nghĩa
Định nghĩa · The level of achieving a sales target or goal.
“His quota attainment was 110% last quarter.”Mức độ đạt chỉ tiêu của anh ấy là 110% quý trước.
“Quota attainment is tracked monthly.”Mức độ đạt chỉ tiêu được theo dõi hàng tháng.
Mẹo IELTS · Nêu rõ mức độ đạt chỉ tiêu trong bài viết.
Ghi chú · '100% attainment' = đạt đúng chỉ tiêu; '>100%' = vượt chỉ tiêu. Từ ghép kỹ thuật, hay gặp trong performance review TOEIC.