EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› sales › bulk
bulk
B1
adj./n.
📁 sales
TOEIC
số lượng lớn; mua/bán sỉ
UK /bʌlk/
·
US /bʌlk/
Large quantity of something, often sold together.
Bulk orders receive a 15% discount.
→ Đơn hàng số lượng lớn được giảm 15%.
We buy in bulk to reduce unit cost.
→ Chúng tôi mua số lượng lớn để giảm chi phí mỗi đơn vị.
Đồng nghĩa
large quantity
wholesale quantity
Collocations
bulk order
buy in bulk
bulk discount
bulk purchase
bulk pricing
Họ từ
bulk (v.)
bulky (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về cách tiết kiệm chi phí.
'Buy in bulk' = mua số lượng lớn một lần. 'Bulk discount' = chiết khấu khi mua sỉ. Liên quan đến 'wholesale'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
demand
/dɪˈmænd/
nhu cầu (thị trường)
representative
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
đại diện bán hàng
commission
/kəˈmɪʃ.ən/
tiền hoa hồng
quota
/ˈkwoʊ.tə/
chỉ tiêu doanh số
profit margin
/ˈprɑː.fɪt ˌmɑːr.dʒɪn/
biên lợi nhuận
lead
/liːd/
khách hàng tiềm năng (mới tiếp cận)
objection
/əbˈdʒek.ʃən/
sự phản đối; lý do từ chối (mua)
close
/kloʊz/
chốt (đơn hàng)
Có trong các bộ
🤝
Bán hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...