Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulk

/bʌlk/ B1 TOEIC phổ biến #2384

Nghĩa

số lượng lớn; mua/bán sỉ adj./n.

Định nghĩa · Large quantity of something, often sold together.

“Bulk orders receive a 15% discount.”Đơn hàng số lượng lớn được giảm 15%.

“We buy in bulk to reduce unit cost.”Chúng tôi mua số lượng lớn để giảm chi phí mỗi đơn vị.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cách tiết kiệm chi phí.

Ghi chú · 'Buy in bulk' = mua số lượng lớn một lần. 'Bulk discount' = chiết khấu khi mua sỉ. Liên quan đến 'wholesale'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...