Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cross-sell

/ˈkrɒs.sel/ B1 TOEIC phổ biến #2386

Nghĩa

bán thêm sản phẩm bổ trợ cho khách hiện tại v./n.

Định nghĩa · To sell additional products to existing customers.

“Staff are trained to cross-sell insurance products.”Nhân viên được đào tạo để bán thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ.

“Cross-selling increased average order value.”Bán thêm sản phẩm liên quan làm tăng giá trị đơn hàng trung bình.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cross-sell để minh họa trong bài nói.

Ghi chú · 'Cross-sell' = bán sản phẩm khác loại; 'upsell' = nâng cấp cùng loại sản phẩm. Hay dùng trong retail/banking TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...