Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see

/siː/ A1 phổ biến #44

Nghĩa

Nhìn/thấy v.

Định nghĩa · To perceive with your eyes.

“I see you.”Tôi thấy bạn.

“I can see the mountain.”Tôi có thể thấy ngọn núi.

Đồng nghĩa viewobserve
Cụm hay dùng see a moviesee clearly

Mẹo IELTS · Sử dụng động từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Nhìn thấy (thụ động), khác 'look' (chủ động).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...