Kho từ › warehousing › forklift

forklift

B1 n. 📁 warehousing TOEIC
xe nâng (hàng)
UK /ˈfɔːrk.lɪft/ · US /ˈfɔːrk.lɪft/
A vehicle used to lift and move heavy items.
A forklift is moving the pallets.
→ Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.
The forklift lifts heavy boxes.→ Xe nâng nâng những thùng nặng.
Đồng nghĩa
lift truckpallet jack
Collocations
operate a forklifta forklift truckforklift operatorforklift license
🎯 IELTS: Mô tả cách sử dụng xe nâng trong công việc.
'Forklift' = xe nâng dùng trong kho. Hay xuất hiện ảnh kho Part 1.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...