forklift
/ˈfɔːrk.lɪft/ B1 TOEIC phổ biến #2596
Nghĩa
xe nâng (hàng)
n.
Định nghĩa · A vehicle used to lift and move heavy items.
“A forklift is moving the pallets.”Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.
“The forklift lifts heavy boxes.”Xe nâng nâng những thùng nặng.
Đồng nghĩa
lift truckpallet jack
Mẹo IELTS · Mô tả cách sử dụng xe nâng trong công việc.
Ghi chú · 'Forklift' = xe nâng dùng trong kho. Hay xuất hiện ảnh kho Part 1.