Từ vựng B1

Chủ đề warehousing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unload

/ʌnˈloʊd/ B1 TOEIC phổ biến #2599

Nghĩa

dỡ hàng (khỏi xe) v.

Định nghĩa · To remove goods from a vehicle.

“The crew is unloading crates from the truck.”Đội nhân viên đang dỡ kiện hàng khỏi xe tải.

“They unload deliveries every morning.”Họ dỡ hàng giao mỗi buổi sáng.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả quy trình vận chuyển hàng hóa.

Ghi chú · 'Unload' = dỡ hàng ra, ngược với 'load'. Part 1 thường thấy cảnh unloading at a dock.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...