Từ vựng B1

Chủ đề warehousing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dock

/dɑːk/ B1 TOEIC phổ biến #2607

Nghĩa

bến tàu; bến nhận hàng n.

Định nghĩa · A place where ships dock to load or unload goods.

“Trucks line up at the dock to unload.”Xe tải xếp hàng ở bến để dỡ hàng.

“The ship is docked at pier number three.”Con tàu đang neo ở cầu cảng số ba.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hoạt động vận tải biển.

Ghi chú · 'Dock' trong kho = bến tiếp nhận xe tải; 'dock' cảng biển = cầu tàu. Ngữ cảnh cho biết nghĩa nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...