EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› warehousing › stockpile
stockpile
B1
n. / v.
📁 warehousing
TOEIC
dự trữ lớn; tích trữ
UK /ˈstɑːk.paɪl/
·
US /ˈstɑːk.paɪl/
A large quantity of goods stored for future use.
The company maintains a stockpile of raw materials.
→ Công ty duy trì kho dự trữ nguyên liệu thô.
They stockpile supplies before the busy season.
→ Họ tích trữ hàng trước mùa bận rộn.
Đồng nghĩa
reserve
stock
hoard
Collocations
build a stockpile
stockpile materials
emergency stockpile
reduce the stockpile
maintain stockpiles
Họ từ
stock (n.)
pile (n.)
🎯
IELTS:
Nêu rõ lý do dự trữ hàng hóa để thể hiện sự chuẩn bị.
'Stockpile' = dự trữ chiến lược với số lượng lớn, thường trong bối cảnh doanh nghiệp hoặc chính phủ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
forklift
/ˈfɔːrk.lɪft/
xe nâng (hàng)
pallet
/ˈpæl.ɪt/
tấm kê hàng (pallet)
load
/loʊd/
chất hàng (lên xe); tải trọng
unload
/ʌnˈloʊd/
dỡ hàng (khỏi xe)
stack
/stæk/
xếp chồng; đống hàng xếp chồng
crate
/kreɪt/
thùng gỗ (đóng kiện hàng)
foreman
/ˈfɔːr.mən/
đốc công; trưởng nhóm (trong kho/xưởng)
wrap
/ræp/
bọc, quấn (hàng hoá)
Có trong các bộ
🏗️
Kho bãi & Lưu trữ
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...