EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › behalf
behalf
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
thay mặt; nhân danh
UK /bɪˈhɑːf/
·
US /bɪˈhɑːf/
In the interest of someone else.
I am writing on behalf of the director.
→ Tôi viết thư thay mặt giám đốc.
Please sign the document on behalf of the company.
→ Vui lòng ký tài liệu nhân danh công ty.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'behalf' trong tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
in the name of
representing
Collocations
on behalf of
act on behalf
write on behalf
speak on behalf
sign on behalf
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về đại diện trong bài thi.
Luôn dùng với 'on': 'on behalf of', không bao giờ dùng 'in behalf' trong tiếng Anh chuẩn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...