EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › inconvenience
inconvenience
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
sự bất tiện; phiền hà
UK /ˌɪnkənˈviːniəns/
·
US /ˌɪnkənˈviːniəns/
A situation that causes difficulty or discomfort.
We regret any inconvenience caused by this change.
→ Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào do thay đổi này gây ra.
We apologize for the inconvenience and appreciate your patience.
→ Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện và trân trọng sự kiên nhẫn của bạn.
Đồng nghĩa
trouble
disruption
Collocations
cause inconvenience
any inconvenience
regret the inconvenience
apologize for the inconvenience
without inconvenience
Họ từ
inconvenient (adj.) bất tiện
convenience (n.) sự tiện lợi
🎯
IELTS:
Nêu rõ nguyên nhân bất tiện để thể hiện khả năng phân tích.
Cụm 'We apologize for any inconvenience caused' là công thức xin lỗi chuẩn trong thư kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...