EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › inform
inform
B1
v.
📁 correspondence
TOEIC
thông báo; cho biết
UK /ɪnˈfɔːrm/
·
US /ɪnˈfɔːrm/
To give someone information or news.
We would like to inform you of a change in our policy.
→ Chúng tôi muốn thông báo cho bạn biết về sự thay đổi trong chính sách.
Please inform us if you are unable to attend the meeting.
→ Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu bạn không thể tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩa
notify
advise
let know
Collocations
inform you of
inform us
please inform
be informed
keep informed
Họ từ
information (n.) thông tin
informed (adj.) được thông báo
informative (adj.) cung cấp nhiều thông tin
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi trình bày thông tin trong IELTS.
'We are pleased to inform you...' = cụm mở bằng tin tốt; 'We regret to inform you...' = tin không tốt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...