EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › availability
availability
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
sự sẵn có; lịch trống
UK /əˌveɪləˈbɪlɪti/
·
US /əˌveɪləˈbɪlɪti/
The state of being ready for use.
Please confirm your availability for a meeting next week.
→ Vui lòng xác nhận lịch trống của bạn cho cuộc họp tuần tới.
The product's availability depends on current stock levels.
→ Sự sẵn có của sản phẩm phụ thuộc vào mức tồn kho hiện tại.
Đồng nghĩa
schedule openness
access
Collocations
confirm availability
check availability
subject to availability
product availability
availability of staff
Họ từ
available (adj.) sẵn có
unavailable (adj.) không có sẵn
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về tài nguyên trong IELTS.
'Subject to availability' = tùy theo còn hàng/chỗ trống — cụm quan trọng trong đặt hàng/đặt phòng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...