EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › concise
concise
B1
adj.
📁 correspondence
TOEIC
ngắn gọn; súc tích
UK /kənˈsaɪs/
·
US /kənˈsaɪs/
Brief and clear; not lengthy.
Keep your business emails concise and to the point.
→ Hãy giữ email kinh doanh của bạn ngắn gọn và đi vào trọng tâm.
A concise summary was attached to the report.
→ Một bản tóm tắt ngắn gọn đã được đính kèm vào báo cáo.
Đồng nghĩa
brief
succinct
to the point
Collocations
concise summary
concise message
clear and concise
concise response
be concise
Họ từ
concisely (adv.) một cách ngắn gọn
conciseness (n.) tính súc tích
🎯
IELTS:
Dùng khi nhấn mạnh sự rõ ràng trong bài viết.
Nguyên tắc viết thư kinh doanh: 'clear, concise, and complete' — 3C quan trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...