EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › letterhead
letterhead
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
tiêu đề thư (logo, tên, địa chỉ công ty in sẵn)
UK /ˈlɛtərˌhɛd/
·
US /ˈlɛtərˌhɛd/
The printed heading on a letter or document.
All official letters must be printed on company letterhead.
→ Tất cả thư chính thức phải được in trên tiêu đề thư của công ty.
The invoice arrived on the supplier's letterhead.
→ Hóa đơn đến với tiêu đề thư của nhà cung cấp.
Cấu tạo
Từ này kết hợp giữa 'letter' và 'head'.
Đồng nghĩa
headed notepaper
official stationery
Collocations
company letterhead
official letterhead
print on letterhead
letterhead paper
use letterhead
Họ từ
letterhead stationery (n.) văn phòng phẩm có tiêu đề
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về tài liệu trong bài thi.
'Letterhead' thể hiện tính chính thức của thư — thiếu letterhead có thể làm thư bị coi là không chính thức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...