EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › memorandum
memorandum
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
bản ghi nhớ; giấy tờ nội bộ chính thức
UK /ˌmɛməˈrændəm/
·
US /ˌmɛməˈrændəm/
A written document used for internal communication.
A memorandum was circulated to all department heads.
→ Một bản ghi nhớ đã được lưu hành đến tất cả các trưởng phòng.
According to the internal memorandum, the policy takes effect Monday.
→ Theo bản ghi nhớ nội bộ, chính sách có hiệu lực vào thứ Hai.
Đồng nghĩa
memo
internal notice
circular
Collocations
issue a memorandum
circulate a memorandum
internal memorandum
official memorandum
memorandum of understanding
Họ từ
memo (n.) bản ghi nhớ (viết tắt)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện kỹ năng giao tiếp nội bộ.
'Memorandum of Understanding (MOU)' = biên bản ghi nhớ hợp tác — khác với memo thông thường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...