Từ vựng B1

Chủ đề meetings adv · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chairperson

/ˈtʃer.pɝː.sən/ B1 TOEIC phổ biến #2660

Nghĩa

chủ tọa, chủ tịch (cuộc họp) n.

Định nghĩa · The person who leads a meeting or organization.

“The chairperson opened the session promptly.”Chủ tọa khai mạc phiên họp đúng giờ.

“She serves as chairperson of the committee.”Cô ấy giữ chức chủ tịch ủy ban.

Đồng nghĩa chairmoderator
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'chair' và hậu tố '-person'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vai trò lãnh đạo trong bài thi.

Ghi chú · 'Chairperson' trung tính giới tính; 'chair' cũng dùng như động từ: 'to chair a meeting'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...