EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings adv › chairperson
chairperson
B1
n.
📁 meetings adv
TOEIC
chủ tọa, chủ tịch (cuộc họp)
UK /ˈtʃer.pɝː.sən/
·
US /ˈtʃer.pɝː.sən/
The person who leads a meeting or organization.
The chairperson opened the session promptly.
→ Chủ tọa khai mạc phiên họp đúng giờ.
She serves as chairperson of the committee.
→ Cô ấy giữ chức chủ tịch ủy ban.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'chair' và hậu tố '-person'.
Đồng nghĩa
chair
moderator
Collocations
act as chairperson
elect a chairperson
chairperson's report
chairperson of the board
chairperson's ruling
Họ từ
chair
chairmanship
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về vai trò lãnh đạo trong bài thi.
'Chairperson' trung tính giới tính; 'chair' cũng dùng như động từ: 'to chair a meeting'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
committee
/kəˈmɪt̬.i/
ủy ban, ban (trong tổ chức)
adjourn
/əˈdʒɝːn/
tạm hoãn, kết thúc (cuộc họp)
briefing
/ˈbriː.fɪŋ/
buổi thông báo ngắn, tóm tắt tình hình
recess
/ˈriː.ses/
giờ nghỉ giải lao (giữa phiên họp)
amend
/əˈmend/
sửa đổi (tài liệu, quy định)
cast
/kæst/
bỏ (phiếu)
Có trong các bộ
🗳️
Họp & Ủy ban
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...