Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

western

/ˈwɛs.tərn/ A1

Nghĩa

thuộc phương Tây tính từ

Định nghĩa · Related to countries in the west.

“Western movies are very popular.”Phim phương Tây rất phổ biến.

“She lives in the western part.”Cô ấy sống ở phần phía tây.

Đồng nghĩa occidentalwestward
Trái nghĩa eastern

Mẹo IELTS · Sử dụng 'western' khi so sánh với các nền văn hóa khác.

Ghi chú · Viết hoa khi chỉ văn hóa phương Tây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...