EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office technology › backup
backup
B1
n.
📁 office technology
TOEIC
bản sao lưu dự phòng
UK /ˈbæk.ʌp/
·
US /ˈbæk.ʌp/
A copy made to keep data safe in case of loss.
Always create a backup of your files.
→ Luôn tạo bản sao lưu dự phòng cho tệp của bạn.
The backup saved us after the crash.
→ Bản sao lưu đã cứu chúng tôi sau sự cố.
Cấu tạo
Từ 'backup' được hình thành từ 'back' và 'up'.
Đồng nghĩa
copy
reserve
duplicate
Collocations
create a backup
backup files
backup system
cloud backup
Họ từ
back up (v.) sao lưu
backed up (adj.) đã sao lưu
🎯
IELTS:
Nói về 'backup' để nhấn mạnh an toàn dữ liệu.
'Backup' (n./adj.) viết liền; 'back up' (v.) viết hai từ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
software
/ˈsɔːft.wer/
phần mềm
install
/ɪnˈstɔːl/
cài đặt, lắp đặt
technical
/ˈtek.nɪ.kəl/
kỹ thuật, chuyên môn
malfunction
/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
sự trục trặc, hỏng hóc
network
/ˈnet.wɜːrk/
mạng, hệ thống mạng
setup
/ˈset.ʌp/
cách thiết lập, cấu hình hệ thống
hardware
/ˈhɑːrd.wer/
phần cứng, thiết bị vật lý
troubleshoot
/ˈtrʌb.əl.ʃuːt/
xử lý sự cố, tìm và khắc phục lỗi
Có trong các bộ
💻
Công nghệ văn phòng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...