Từ vựng B1

Chủ đề real estate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zoning

/ˈzoʊ.nɪŋ/ B1 TOEIC phổ biến #2763

Nghĩa

quy hoạch phân vùng (đất đai) n.

Định nghĩa · The planning of land use in specific areas.

“Zoning laws restrict commercial use here.”Luật phân vùng hạn chế sử dụng thương mại ở đây.

“The developer applied for a zoning change.”Chủ đầu tư xin thay đổi quy hoạch phân vùng.

Mẹo IELTS · Nói về quy hoạch khi thảo luận về bất động sản.

Ghi chú · 'Zoning' = quy hoạch của chính quyền, quyết định đất được dùng cho mục đích gì (ở, thương mại, công nghiệp).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...