Từ vựng B1

Chủ đề legal · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comply

/kəmˈplaɪ/ B1 TOEIC phổ biến #2808

Nghĩa

tuân thủ v.

Định nghĩa · To follow rules or standards set by authority.

“All staff must comply with the rules.”Mọi nhân viên phải tuân thủ quy định.

“The factory complies with safety laws.”Nhà máy tuân thủ luật an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự tuân thủ trong bài viết.

Ghi chú · LUÔN đi với 'with': comply with. Word-form thường gặp trong TOEIC: compliance officer.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...