Từ vựng B2

Chủ đề legal · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intellectual property

/ˌɪntəˈlektʃuəl ˈprɒpəti/ B2 TOEIC phổ biến #2816

Nghĩa

sở hữu trí tuệ n.

Định nghĩa · Legal rights for creations of the mind, like inventions and art.

“All designs are protected as intellectual property.”Mọi thiết kế đều được bảo vệ dưới dạng sở hữu trí tuệ.

“Employees must not share intellectual property externally.”Nhân viên không được chia sẻ tài sản sở hữu trí tuệ ra ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sáng tạo và bảo vệ ý tưởng.

Ghi chú · Viết tắt phổ biến: 'IP'. 'IP infringement' = vi phạm quyền sở hữu trí tuệ. Chủ đề hay xuất hiện trong bài đọc về hợp đồng phần mềm/sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...