Từ vựng B2

Chủ đề legal · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affidavit

/ˌæfɪˈdeɪvɪt/ B2 TOEIC phổ biến #2818

Nghĩa

bản khai có tuyên thệ n.

Định nghĩa · A written statement confirmed by oath.

“The witness submitted an affidavit to the court.”Nhân chứng đã nộp bản khai có tuyên thệ lên tòa án.

“Sign the affidavit before a notary public.”Ký bản khai tuyên thệ trước công chứng viên.

Mẹo IELTS · Nói về chứng cứ trong phần viết.

Ghi chú · Danh từ khó nhớ cách đánh vần: aff-i-DA-vit. Hay xuất hiện trong Part 7 đọc tài liệu pháp lý và thư từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...