Kho từ › legal › affidavit

affidavit

B2 n. 📁 legal TOEIC
bản khai có tuyên thệ
UK /ˌæfɪˈdeɪvɪt/ · US /ˌæfɪˈdeɪvɪt/
A written statement confirmed by oath.
The witness submitted an affidavit to the court.
→ Nhân chứng đã nộp bản khai có tuyên thệ lên tòa án.
Sign the affidavit before a notary public.→ Ký bản khai tuyên thệ trước công chứng viên.
Đồng nghĩa
sworn statementdeclaration
Collocations
sign an affidavitsubmit an affidavitsworn affidavitaffidavit of supportnotarized affidavit
🎯 IELTS: Nói về chứng cứ trong phần viết.
Danh từ khó nhớ cách đánh vần: aff-i-DA-vit. Hay xuất hiện trong Part 7 đọc tài liệu pháp lý và thư từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...